Danh mục
Cơ cấu tổ chức
Lịch công tác
Hoạt động chuyên môn
Công tác chủ nhiệm
Quản lý học sinh
Công tác bảo đảm
Hoạt động phong trào
Tuyển sinh
Góc học sinh
Kỳ thi THPT QG năm 2021
Trang thơ
Thủ tục hành chính
Giới thiệu sách
Thư viện điện tử
Thư viện điện tử
Hình ảnh
Liên kế website

Lời hay ý đẹp
Không có gì ngu bằng một người có giáo dục, nếu bạn loại bỏ những điều mà anh ta được giáo dục.
Không học một cái gì thì khỏi quên một cái gì cả.
Thà đừng sinh ra đời còn hơn là bị thất học.
Sự giáo dục bắt đầu từ lòng mẹ, mỗi lời thốt ra cho đứa trẻ nghe dẫn tới việc tạo thành tính khí của chúng.
Người khôn học được nhiều điều ở người ngu hơn là người ngu học được ở người khôn.
Không có bóng tối, chỉ có sự ngu dốt thôi.
Kiến thức càng tăng, hoài nghi càng lắm.
Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình.
*Hãy nhìn ra thế giới xung quanh để thấy rằng bạn vẫn còn rất hạnh phúc so với những đau khổ mà người khác đang phải gánh chịu.
Con đường học vấn là con đường ngắn nhất để dẫn đến thành công!
Họ vẫn hoài thích nói "hình như"
Nhưng đôi khi biết nó là chắc chắn
Bởi chỉ nắm trong tay những điều chưa chắc chắn
Người ta thường hay nói "hình như"
“Một ngày ngồi trách móc sao bằng một giờ làm việc. Một giờ này làm lòng ta nhẹ và túi ta nặng.” – Benjamin Franklin
Thà phải tìm hiểu sự thật suốt đêm còn hơn phải nghi ngờ nó suốt đời.” F. Engels (1820–1895)
Có những lời hứa cũng vẫn chỉ là lời hứa dù ta có mãi chờ đợi bởi người hứa đã không còn nhớ, nhưng nhờ có nó ta biết hi vọng và mong chờ.
Trí tuệ không phải là trí tuệ nếu chỉ được rút ra từ sách vở!
Thống kê
Lượt truy cập : 4717660
Đang trực tuyến : 2726


 
 
Kết quả học tập
DANH SÁCH HỌC SINH TIÊN TIẾN NĂM HỌC 2014 - 2015 - KHỐI THPT

TT TTL Lớp Họ và Tên Ngày
sinh
Giới
 tính
TBC Học
Lực
Hạnh
Kiểm
Danh
Hiệu
1 1 10A NGUYỄN NGỌC  ÁNH 10/04/1999 Nam 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
2 2 10A NGUYỄN HẢI  ĐĂNG 05/06/1999 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
3 3 10A NGUYỄN MINH  ĐỨC 13/03/1999 Nam 6.9 Khá Tốt Tiên tiến
4 4 10A LÊ THỊ THU  13/04/1999 Nữ 7.1 Khá Khá Tiên tiến
5 5 10A PHẠM QUỐC  HÂN 17/12/1999 Nam 6.9 Khá Tốt Tiên tiến
6 6 10A PHẠM NGỌC  HIẾU 24/04/1999 Nam 7.1 Khá Tốt Tiên tiến
7 7 10A TRẦN TRUNG  HIẾU 22/09/1999 Nam 7.2 Khá Tốt Tiên tiến
8 8 10A NGUYỄN ĐÌNH  LÂM 28/07/1999 Nam 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
9 9 10A NGUYỄN ĐỨC  LONG 08/11/1999 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
10 10 10A NGUYỄN NGỌC DIỆU  LINH 07/08/1999 Nữ 8.1 Khá Tốt Tiên tiến
11 11 10A NGUYỄN VŨ   MÃO 14/12/1999 Nam 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
12 12 10A PHẠM CÔNG  MINH 07/12/1999 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
13 13 10A NGUYỄN XUÂN  QUẢ 07/12/1999 Nam 7.1 Khá Tốt Tiên tiến
14 14 10A LÝ DUY  THAO 03/10/1999 Nam 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
15 15 10A PHẠM MINH  THÚY 07/02/1999 Nữ 7.4 Khá Tốt Tiên tiến
16 16 10A TỐNG NGỌC  TRÍ 15/09/1999 Nam 8.2 Khá Khá Tiên tiến
17 17 10A PHẠM CẨM  18/05/1999 Nữ 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
18 18 10A NGUYỄN VĂN  TÙNG 13/07/1999 Nam 8.1 Khá Tốt Tiên tiến
19 1 10B NGUYỄN VĂN  DÂN 05/12/1998 Nam 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
20 2 10B LÊ QUANG  ĐOÀN 13/07/1999 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
21 3 10B LÊ MAI  HOA 09/06/1999 Nữ 8.2 Khá Tốt Tiên tiến
22 4 10B BIKCHIU - KEOSAVANG 12/10/1998 Nam 8.1 Khá Tốt Tiên tiến
23 5 10B DAOSADETH - CHANTHAVONG 18/05/1999 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
24 6 10B KADLAKHONE - PHOMMACHAK 28/06/1998 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
25 7 10B PHUTSADA-THONGSAVANH 15/01/1997 Nam 7.5 Khá Khá Tiên tiến
26 8 10B THITHASINH-PHENGSOMBATH 06/09/1998 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
27 9 10B VONGKHAM - ALINHATHAM 03/10/1998 Nam 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
28 10 10B VONGSAVANH - PHATTHASITH 03/02/1997 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
29 1 10C ĐÀO PHƯƠNG  ANH 07/06/1999 Nữ 8.3 Khá Khá Tiên tiến
30 2 10C LÊ QUỐC  ANH 05/05/1999 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
31 3 10C NGUYỄN ĐỨC VÂN  ANH 08/06/1999 Nữ 7.2 Khá Tốt Tiên tiến
32 4 10C PHẠM VI  ANH 20/11/1999 Nữ 8.1 Khá Tốt Tiên tiến
33 5 10C TRẦN NGỌC  DŨNG 07/05/1999 Nam 8 Khá Tốt Tiên tiến
34 6 10C BÙI HOÀNG  GIANG 09/11/1999 Nam 6.9 Khá Tốt Tiên tiến
35 7 10C TRỊNH ĐỨC  HÙNG 03/09/1999 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
36 8 10C NGUYỄN ĐỨC  KIÊN 21/07/1999 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
37 9 10C VŨ VIỆT  LÂM 11/10/1999 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
38 10 10C NGUYỄN HỒNG  MINH 06/11/1999 Nam 7.2 Khá Tốt Tiên tiến
39 11 10C PHẠM ĐỨC  THẮNG 21/09/1999 Nam 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
40 12 10C ĐÀO HẢI  THỊNH 20/05/1999 Nam 6.9 Khá Tốt Tiên tiến
41 1 10D TRẦN QUỐC  ANH 09/11/1999 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
42 2 10D NGUYỄN HỒNG  HẢI 05/02/1999 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
43 3 10D NGUYỄN ĐỨC  HUÂN 11/08/1999 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
44 4 10D NGUYỄN THỊ THÙY  LINH 12/07/1999 Nữ 8 Khá Tốt Tiên tiến
45 5 10D NGUYỄN HOÀI  NAM 20/11/1999 Nam 7.4 Khá Tốt Tiên tiến
46 6 10D TRẦN HỒNG  PHƯỚC 15/06/1999 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
47 7 10D TRẦN THỊ  THẮM 24/04/1999 Nữ 8.3 Khá Tốt Tiên tiến
48 8 10D NGUYỄN MINH  TRANG 14/06/1999 Nữ 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
49 9 10D NGÔ ANH  TUẤN 21/02/1999 Nam 8.1 Khá Khá Tiên tiến
50 10 10D VŨ QUỐC  TUẤN 19/05/1999 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
51 1 10E LÝ TRÂM  ANH 02/03/1999 Nữ 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
52 2 10E NGUYỄN THỊ BÍCH  DIỆP 26/03/1999 Nữ 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
53 3 10E TRẦN NAM  HẢI 19/05/1999 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
54 4 10E NGUYỄN TRUNG  KIÊN 04/01/1999 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
55 5 10E NGUYỄN TRUNG  LỘC 11/12/1999 Nam 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
56 6 10E ĐỖ ANH  MINH 01/05/1999 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
57 7 10E LÊ ĐỨC ANH  MINH 24/09/1999 Nam 7.2 Khá Tốt Tiên tiến
58 8 10E NGUYỄN VĂN  THÀNH 31/07/1999 Nam 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
59 9 10E LÊ VĂN  THỊNH 16/09/1999 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
60 1 11A NGUYỄN CÔNG  DU 12/08/1998 Nam 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
61 2 11A NGUYỄN ANH  DŨNG 08/12/1998 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
62 3 11A ĐỖ XUÂN  HẢI 20/08/1998 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
63 4 11A NGUYỄN NG TRUNG  HIẾU 20/09/1998 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
64 5 11A ĐỖ LÊ  KIÊN 18/10/1997 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
65 6 11A LÊ TUẤN  LONG 18/12/1998 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
66 7 11A TRẦN THỊ  THU 13/07/1998 Nữ 7.4 Khá Tốt Tiên tiến
67 8 11A ĐÀM HUYỀN  TRANG 02/10/1998 Nữ 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
68 9 11A ĐÀO TIẾN  22/05/1998 Nam 7.4 Khá Tốt Tiên tiến
69 1 11B BÙI PHƯƠNG  ANH 01/05/1998 Nữ 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
70 2 11B TRẦN ANH  KHANG 12/03/1998 Nam 7.2 Khá Tốt Tiên tiến
71 3 11B PHẠM THỊ NGỌC  PHƯƠNG 17/11/1998 Nữ 7 Khá Tốt Tiên tiến
72 4 11B PHẠM VĂN  THÁI 03/11/1998 Nam 7 Khá Tốt Tiên tiến
73 5 11B NGÔ THỊ BÍCH  THẢO 18/03/1998 Nữ 6.9 Khá Tốt Tiên tiến
74 6 11B BIKBOK - KEOSAVANG   08/03/1996 Nam 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
75 7 11B CHITANONG-BOUASAVANH 01/01/1998 Nam 7.4 Khá Tốt Tiên tiến
76 8 11B DALAPHON-HEUANGVONGSY 01/09/1997 Nữ 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
77 9 11B KHAMSONE-VONGVILAYKHAM 16/10/1996 Nam 6.9 Khá Tốt Tiên tiến
78 10 11B PHOUPHET - VORASANE 26/02/1997 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
79 11 11B SINXAY - PHOMVIHANE 23/12/1997 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
80 12 11B SOMPATTHANA-PHIMMASONE 25/07/1997 Nam 7.1 Khá Tốt Tiên tiến
81 13 11B SOUKPHAXAY - KHAMPHILAVONG 02/02/1998 Nam 7.2 Khá Tốt Tiên tiến
82 1 11C NGUYỄN BÁ  MẠNH 19/05/1998 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
83 2 11C NGUYỄN THẢO  NGUYÊN 04/08/1998 Nữ 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
84 3 11C TRẦN ĐĂNG  SƠN 23/04/1998 Nam 7.1 Khá Tốt Tiên tiến
85 4 11C NGUYỄN TẤN  THÀNH 15/08/1998 Nam 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
86 1 11D NGUYỄN ĐỨC  ANH 07/01/1998 Nam 7.1 Khá Tốt Tiên tiến
87 2 11D NGUYỄN PHÚ ĐỨC  ANH 29/12/1998 Nam 6.9 Khá Tốt Tiên tiến
88 3 11D NGUYỄN VĂN  ANH 19/11/1998 Nam 7.2 Khá Tốt Tiên tiến
89 4 11D NGUYỄN LÝ VIỆT  CƯỜNG 26/06/1998 Nam 7 Khá Tốt Tiên tiến
90 5 11D LÊ THÀNH  ĐẠT 18/06/1998 Nam 7.4 Khá Khá Tiên tiến
91 6 11D NGUYỄN THÀNH  ĐẠT 28/07/1998 Nam 6.8 Khá Tốt Tiên tiến
92 7 11D VŨ HUY  ĐỨC 14/11/1998 Nam 7.4 Khá Tốt Tiên tiến
93 8 11D VŨ XUÂN  ĐỨC 22/08/1998 Nam 7.1 Khá Tốt Tiên tiến
94 9 11D NGUYỄN HỮU  HẬU 21/12/1998 Nam 7.4 Khá Tốt Tiên tiến
95 10 11D NGUYỄN HUY  HOÀNG 10/01/1998 Nam 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
96 11 11D HÀ CÁT  LINH 17/07/1998 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
97 12 11D TRẦN THỊ THÙY  LINH 04/11/1998 Nữ 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
98 13 11D LƯƠNG KHÁNH  MẠNH 26/12/1998 Nam 7 Khá Tốt Tiên tiến
99 14 11D PHẠM HỒNG  SƠN 17/05/1998 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
100 15 11D HÀ  MINH  TIẾN 16/08/1998 Nam 7.2 Khá Tốt Tiên tiến
101 16 11D NGUYỄN THỊ  TRANG 09/08/1998 Nữ 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
102 17 11D NGUYỄN THỊ HỒNG  TRANG 22/10/1998 Nữ 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
103 18 11D PHAN ĐỨC  TRƯỜNG 19/09/1998 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
104 19 11D LÊ ANH  TUẤN 28/07/1998 Nam 7.2 Khá Tốt Tiên tiến
105 1 12B LÊ HOÀNG   LONG 30/03/1997 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
106 2 12B BÙI TUẤN  ANH 28/02/1996 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
107 3 12B ĐẶNG ĐỨC  ANH 06/05/1997 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
108 4 12B VŨ ĐÌNH  CƯỜNG 25/06/1996 Nam 8 Khá Tốt Tiên tiến
109 5 12B TRẦN LONG  HẢI 06/03/1997 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
110 6 12B VŨ THANH  HẢI 04/12/1997 Nam 7.4 Khá Tốt Tiên tiến
111 7 12B ĐỖ VĂN  HẠNH 12/08/1997 Nam 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
112 8 12B ĐÀO THU  HẢO 15/09/1997 Nữ 7.2 Khá Tốt Tiên tiến
113 9 12B LÊ THỊ BÍCH  HỒNG 11/11/1997 Nữ 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
114 10 12B TRỊNH THỊ LAN  HƯƠNG 19/05/1997 Nữ 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
115 11 12B VŨ VĂN  HUY 19/05/1997 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
116 12 12B TÔ VŨ TUẤN  NGHĨA 27/04/1997 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
117 13 12B NGUYỄN TRIỆU  QUANG 08/11/1997 Nam 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
118 14 12B NGUYỄN THÁI  TRUNG 21/11/1997 Nam 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
119 15 12B HÀ KHOA  TUÂN 24/08/1997 Nam 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
120 16 12B ANOSAY-SOULIYASENG 06/04/1995 Nam 7.4 Khá Tốt Tiên tiến
121 17 12B CHANSOUK-NOUANTHASING 23/03/1995 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
122 18 12B KONGMANY-SOULIYA   12/02/1996 Nam 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
123 1 12C KIỀU MẠN  HƯNG 11/11/1997 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
124 2 12C NGUYỄN VIỆT  ANH 13/10/1997 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
125 3 12C NGUYỄN THỊ NGỌC  ÁNH 25/09/1997 Nữ 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
126 4 12C NGUYỄN HUY  ĐỨC 27/04/1997 Nam 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
127 5 12C QUẢN TUẤN  DƯƠNG 10/05/1997 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
128 6 12C LÊ PHƯƠNG  DUY 21/04/1997 Nam 7.4 Khá Tốt Tiên tiến
129 7 12C TRẦN ANH  HIẾU 30/08/1997 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
130 8 12C PHAN QUỐC  HƯNG 29/12/1997 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
131 9 12C TRỊNH QUANG  HƯỚNG 25/07/1997 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
132 10 12C NGUYỄN THỊ  LY 18/09/1997 Nữ 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
133 11 12C NGUYỄN HẢI  NAM 26/09/1997 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
134 12 12C TRƯƠNG HOÀNG  NAM 09/12/1997 Nam 7.3 Khá Tốt Tiên tiến
135 13 12C PHẠM VĂN  THỌ 08/04/1997 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
136 14 12C TRẦN THỊ THU  THỎA 18/05/1997 Nữ 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
137 15 12C LƯU DANH  TRƯỜNG 22/03/1997 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
138 16 12C NGUYỄN HỮU  06/04/1997 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
139 17 12C TRẦN HẢI  YẾN 06/03/1997 Nữ 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
140 1 12D NGUYỄN ĐĂNG  HẢI 21/10/1997 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
141 2 12D BÀNH THỊ NGỌC  LAN 21/09/1997 Nữ 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
142 3 12D NGUYỄN HỒNG  ANH 08/04/1997 Nữ 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
143 4 12D TẠ QUỐC  ANH 29/07/1997 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
144 5 12D TRỊNH PHƯƠNG  ANH 12/11/1997 Nữ 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
145 6 12D NGUYỄN VIỆT  CƯỜNG 18/12/1997 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
146 7 12D HỒ ANH  DŨNG 01/04/1997 Nam 7.4 Khá Tốt Tiên tiến
147 8 12D VÕ THỊ HÀ  GIANG 01/01/1997 Nữ 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
148 9 12D NG ĐÀM TRUNG  HIẾU 15/04/1997 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến
149 10 12D VŨ CẨM  HIẾU 10/09/1997 Nữ 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
150 11 12D HOÀNG MẠNH  HÙNG 04/11/1997 Nam 8 Khá Tốt Tiên tiến
151 12 12D NGUYỄN MINH  KHÁNH 29/11/1997 Nam 8.2 Khá Tốt Tiên tiến
152 13 12D PHẠM THỊ LỆ  KIM 05/11/1997 Nữ 8.4 Khá Tốt Tiên tiến
153 14 12D ĐỒNG QUYỀN  LINH 28/11/1997 Nam 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
154 15 12D NGUYỄN DIỆU  LINH 04/03/1997 Nữ 7.6 Khá Tốt Tiên tiến
155 16 12D TRẦN THÀNH  NGHĨA 18/05/1997 Nam 7.8 Khá Tốt Tiên tiến
156 17 12D ĐẶNG THU  THẢO 25/09/1997 Nữ 7.9 Khá Tốt Tiên tiến
157 18 12D NGUYỄN PHƯƠNG  THẢO 26/06/1997 Nữ 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
158 19 12D NGUYỄN THỊ THANH  THẢO 30/03/1997 Nữ 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
159 20 12D NGUYỄN THỦY  TIÊN 01/07/1997 Nữ 7.7 Khá Tốt Tiên tiến
160 21 12D ĐỖ TUẤN  VIỆT 25/01/1997 Nam 7.5 Khá Tốt Tiên tiến

 



Tin khác
DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014 - 2015 - KHỐI THCS
DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI CẢ NĂM - KHỐI THPT - NĂM HỌC 2014 - 2015
DANH SÁCH KHEN THƯỞNG HỌC SINH ĐẠT GIẢI THƯỞNG HỌC BỔNG TRẦN QUỐC TUẤN HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015
Danh Sách khen thưởng các tập thể lớp, cá nhân học sinh Học kỳ I năm học 2014 - 2015
DANH SÁCH KHEN THƯỞNG CÁC TẬP THỂ LỚP, CÁ NHÂN HỌC SINH NĂM HỌC 2013 - 2014
QUYẾT ĐỊNH Về việc khen thưởng các tập thể lớp, cá nhân học sinh năm học 2013 - 2014
KẾT QUẢ THI OLYMPIC CỤM TỪ LIÊM
DANH SÁCH KHEN THƯỞNG CÁC TẬP THỂ LỚP, CÁ NHÂN HỌC SINH HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 - 2014
DANH SÁCH HỌC SINH NHẬN GIẢI THƯỞNG HỌC BỔNG TRẦN QUỐC TUẤN NĂM HỌC 2013 – 2014
QUYẾT ĐỊNH Về việc khen thưởng học sinh đạt điểm cao trong đợt kiểm tra giữa Học kỳ I năm học 2012 - 2013
 
Thông báo mới
THÔNG BÁO ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ONLINE NĂM HỌC 2021 - 2022
THÔNG BÁO TUYỂN SINH LỚP 6 NĂM HỌC 2021 - 2022
THÔNG BÁO TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2021 - 2022
THÔNG BÁO TUYỂN SINH BỔ SUNG KHỐI 7, 8, 9, 11 NĂM HỌC 2021 - 2022
THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM HỌC 2020 - 2021
THỜI GIAN BIỂU CỦA HỌC SINH NỘI TRÚ
QUY TRÌNH THỦ TỤC DỰ TUYỂN NĂM 2020 - 2021
Kế hoạch tuyển sinh năm học 2020 - 2021
Thông báo về việc tổ chức lớp học trực tuyến – Khối 9 và Khối 12
Hướng dẫn công dân đăng ký giải quyết thủ tục chuyển trường ngoại tỉnh qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
Thư Ngỏ
5. ĐƠN XIN HỌC LỚP TIẾNG ANH HỌC THUẬT NÂNG CAO LOP 6, 7
DỰ KIẾN TUYỂN SINH LỚP TIẾNG ANH HỌC THUẬT
DỰ KIẾN TUYỂN SINH LỚP TIẾNG ANH CHỨNG CHỈ IELTS QUỐC TÊ
Video - clip
Chúc Mừng Năm Mới Nước CHDCND Lào 2021
Chuyên đề: " Nói không với thuốc lá điện tử và các chất gây nghiện"
Tuần lễ trải nghiệm môi trường quân đội của khối 11năm học 2019
Tuần lễ trải nghiệm môi trường quân đội của khối 10 năm học 2019
Tuần lễ trải nghiệm môi trường quân đội của khối 8 năm học 2019
Xem thêm
 


Copyright by Trường THCS - THPT Trần Quốc Tuấn


loét bàn chân